Trang chủ Em & tôi Tử vi - Phong Thủy Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé

Tử vi - Phong Thủy

Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé

Làm cha mẹ, ai cũng muốn đặt cho con mình một cái tên thật đẹp. Hiện nay, có rất nhiều cách đặt tên, trong đó đặt tên theo Ngũ hành năm sinh của bé là một lựa chọn khá thú vị. Đặt tên bé trai mệnh Thổ như thế nào cho hay? Cùng MarryBaby tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

Người mệnh Thổ có đặc điểm gì?

Để biết đặt tên con trai theo mệnh Thổ, bạn phải nắm rõ về Ngũ hành. Ngũ hành có 5 yếu tố cơ bản đó là Kim (kim loại), Mộc (cây), Thủy (nước), Hỏa (lửa) và Thổ (đất). Trong đó, người mệnh Thổ thường được tượng trưng bằng đất đai, những yếu tố liên quan đến đất như đường đi, thành quách.

Bạn đang xem: Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé

Các mệnh hợp với con trai mệnh Thổ đó là Hỏa và Kim: Theo Ngũ hành, Hỏa sinh Thổ, còn Thổ sinh Kim. Điều này có nghĩa là con trai mệnh Thổ làm ăn hay có bạn bè, người yêu hai mệnh tương hợp này sẽ gặp nhiều may mắn hơn.

Con trai mệnh Thổ không hợp với mệnh Mộc và Thủy: Cũng theo Ngũ hành, Thổ khắc Thủy, Mộc khắc Thổ. Nhiều ý kiến cho rằng nếu người mệnh thổ làm ăn, kết bạn với những người có mệnh này thì sẽ không tốt.

Màu tương sinh với mệnh Thổ: đỏ, hồng, tím. Trong khi đó, các màu tương khắc với mạng này là màu xanh lá, xanh dương… bởi chúng đại diện cho Mộc và Thủy.

Đặt tên con trai theo mệnh Thổ phải bổ khuyết cho Tứ trụ: Tứ trụ bao gồm giờ sinh của trẻ, ngày sinh, tháng và năm sinh. Mỗi trụ sẽ bao gồm hai phần là Thiên Can và Địa Chi. 4 trụ sẽ bao gồm 4 Thiên Can cùng 4 Địa Chi hay còn gọi là Bát tự.

Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân và Quý.

Địa chi là: Sửu, Tý, Mão, Dần, Tỵ, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất và Hợi.

Thiên Can và Địa Chi cũng đại diện cho các Hành của ngũ hành bao gồm:

- Hành Kim: Canh, Tân, Thân và Dậu.

- Hành Mộc: Giáp, Ất, Dần và Mão.

Tham khảo: Tuổi Giáp Tý hợp hướng nào? Giải mã phong thủy nhà ở tuổi 1984

- Hành Thủy: Nhâm, Quý, Hợi và Tý.

- Hành Hỏa: Bính, Đinh, Tị và Ngọ.

- Hành Thổ: Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu và Mùi.

Vì thế, bố mẹ cần ưu ý đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 trong bát tự cần có đầy đủ 3 hành hợp với con gồm Kim, Hỏa, Thổ là tốt (xem thêm ở đoạn cuối).

>>> Bạn có thể quan tâm: Cách đặt tên con theo Tứ trụ đúng chuẩn nhất

1. Tính cách tốt của con trai mệnh Thổ

Tính cách tốt của con trai mệnh Thổ

Con trai mệnh Thổ có một số tính cách tích cực như sau:

  • Đáng tin cậy, giữ chữ tín và chung thủy.
  • Luôn thông cảm, quan tâm đến mọi người. Từ đó, họ nhận được nhiều thiện cảm từ những người xung quanh.
  • Mang lại cảm giác ấm áp, vững chãi để người khác có thể dựa vào.
  • Có lòng trung thành mạnh mẽ.

2. Nhược điểm trong tính cách của con trai mệnh Thổ

  • Thiếu quyết đoán, không dám bứt phá
  • Ít tài lẻ hay năng khiếu
  • Khả năng cảm thụ âm nhạc hay liên quan tới nghệ thuật không cao.

Tuy vậy, đây chỉ là một vài thông tin tham khảo, bạn hoàn toàn không nên áp dụng một cách máy móc. Để giúp con trai mệnh Thổ có nhiều tính tốt, quan trọng nhất vẫn là cách dạy dỗ của các bậc cha mẹ.

Mệnh thổ đặt tên gì? Cách đặt tên con trai mệnh Thổ

Mệnh thổ đặt tên gì? Cách đặt tên con trai mệnh Thổ

Đặt tên con theo bản mệnh có thể tăng phong thủy, cũng như phần nào củng cố được số mệnh cho con cái. Bởi thế, đặt tên con trai mệnh Thổ cũng kéo theo việc bố mẹ có nhiều vận may, hanh thông trong cuộc sống hơn. Cách đặt tên con trai mệnh Thổ cũng rất đa dạng, bạn có thể tham khảo những tên dưới đây!

1. Tên hợp mệnh Thổ tên Sơn

  • Anh Sơn: Gửi gắm ước mong con sẽ là chỗ dựa vững chắc, tựa như núi.
  • Bá Sơn: Ý nghĩa mong muốn con trai tương lai tạo nên sự nghiệp, phát triển trở thành người đứng đầu.
  • Bách Sơn: Mong con sống cứng cỏi như cây tùng bách ở trên núi, có nhiều ý chí quyết tâm vượt qua mọi sóng gió cuộc đời.
  • Giang Sơn: Ý nghĩa mong con cái có tầm nhìn xa trông rộng.

2. Tên bé trai mệnh thổ Thổ tên Thạch

  • An Thạch: Hy vọng con sống an bình, vững vàng ở mọi tình huống trong cuộc sống.
  • Bảo Thạch: Ý nghĩa mong con sống có khí phách, được hưởng cuộc sống sung túc.
  • Minh Thạch: Con cái luôn sáng suốt, có tương lai tươi sáng và làm chỗ dựa cho người thân.

3. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Điền

  • Minh Điền: Lớn lên con là người có sự nghiệp to lớn, quang minh chính đại.
  • Phúc Điền: Mong con gặp nhiều điều may, có nhiều đức tính tốt.
  • Ngọc Điền: Con là viên ngọc quý của bố mẹ.

4. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Bảo

  • Gia Bảo: Nghĩa là người được nhiều người yêu mến, có trái tim ấm áp và giàu tình yêu thương.
  • Đức Bảo: Con là người có nhiều phẩm chất tốt đẹp và không kém phần cao quý.
  • Quốc Bảo: Mong con cái có tâm hồn, tính cách cao đẹp.

5. Những tên thuộc mệnh Thổ cho bé trai tên Châu

  • Đức Châu: Con trai là ngọc quý của bố mẹ, cũng như mong con sống trở thành người tử tế.
  • Thiên Châu: Con là con trai quý như ngọc trời cho.
  • Minh Châu: Con cái là viên ngọc phát sáng, tính cách cao quý.

6. Con trai mệnh Thổ tên Kiệt

Con trai mệnh Thổ tên Kiệt

  • Anh Kiệt: Mong con mạnh mẽ như anh hùng hào kiệt, trí dũng song toàn.
  • Đức Kiệt: Con là người có cả tài năng lẫn cả đức độ.
  • Tuấn Kiệt: Mong con vừa khôi ngô tuấn tú, vừa có tài năng kiệt xuất.

7. Tên bé trai mệnh Thổ tên Trường

  • Duy Trường: Con kiên định, can đảm phi thường.
  • Minh Trường: Ý nghĩa mong con có cuộc đời luôn sáng suốt, trường thọ.
  • Quang Trường: Trưởng thành còn sẽ lập được nhiều sự nghiệp hiển hách.

8. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Đại

  • Quang Đại: Mong con có cuộc đời tốt đẹp, luôn làm được nhiều việc lớn cũng như sống ngay thẳng.
  • Văn Đại: Con là cậu bé thông thái, quả cảm
  • Tấn Đại: Con sau này có thể phát triển thành một người có bản lĩnh to lớn

9. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Thắng

  • Chiến Thắng: Mong con luôn có sức mạnh để thành công, thắng lợi trong cuộc sống.
  • Văn Thắng: Con là người con trai mạnh mẽ, có tinh thần cầu tiến nhưng cũng thông thái, giỏi giang.

10. Tên con trai mệnh Thổ tên Tuấn

  • Điền Tuấn: Mong con trai sau này giỏi giang, ưu tú.
  • Anh Tuấn: Ý nghĩa con có dung mạo khôi ngô và tư chất thông minh.
  • Mạnh Tuấn: Con vừa giỏi giang, vừa có bản lĩnh để đối đầu với khó khăn, thử thách.

11. Mệnh thổ đặt tên gì? Tên Dũng

  • Điền Dũng: Người con trai có lòng dũng cảm, vững chãi trước mọi khó khăn.
  • Anh Dũng: Con có lòng dũng cảm phi thường, luôn đương đầu tốt với thử thách.
  • Chí Dũng: Con là cậu bé vừa có sự dũng cảm, gan dạ vừa có cả chí hướng để theo đuổi mục tiêu.

12. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Thọ

Đọc thêm: Cách hóa giải hướng nhà không hợp tuổi người sinh năm 1983

Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Thọ

  • Hữu Thọ: Mong con trai có cuộc sống khỏe mạnh, trường thọ.
  • Đình Thọ: Con có sự nghiệp, tính cách kiên định, làm chỗ dựa cho người khác.
  • Xuân Thọ: Cuộc đời con trai luôn khỏe mạnh, vui vẻ, nhiều niềm hạnh phúc.

13. Tên con trai mệnh Thổ tên Quang

  • Minh Quang: Mong con có tương lai xán lạn, tươi sáng.
  • Nhật Quang: Hy vọng con luôn có sức mạnh, mạnh mẽ như ánh sáng mặt trời.
  • Vinh Quang: Gửi gắm niềm ước mong con có sự nghiệp, cuộc đời thành công hiển hách.

14. Tên con trai hợp mệnh Thổ: Tên Ngọc

  • Sơn Ngọc: Viên ngọc trên núi luôn tỏa sáng.
  • Quang Ngọc: Con là viên ngọc sáng.
  • Minh Ngọc: Con là viên ngọc quý, thông minh, sáng suốt.

15. Mệnh Thổ đặt tên gì? Tên Phát

  • Đức Phát: Mong con trai luôn là người ngay thẳng, được mọi người quý mến, từ đó thành công trong cuộc đời.
  • Tấn Phát: Con trai sẽ phát triển bản thân không ngừng để trở thành người tốt.
  • Ngọt Phát: ý nghĩa con cái như viên ngọc phát sáng của bố mẹ.

16. Con trai mệnh Thổ đặt tên gì cho hợp? Tên Nguyên

  • Thành Nguyên: Con sẽ luôn khỏe mạnh, có suy nghĩ chín chắn, quyết đoán, thành công.
  • Trường Nguyên: Con sẽ luôn là người đứng đầu, có chính kiến rõ ràng.
  • Nam Nguyên: Gió phương Nam mạnh mẽ, luôn thành công.

17. Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 tên Minh

  • Bảo Minh: Con sẽ luôn thông minh, sáng dạ, là vật báu của bố mẹ.
  • Đăng Minh: Con sẽ luôn tỏa sáng giống như ngọn đèn, học hành giỏi giang, thông minh và thành đạt trong tương lai.
  • Cẩn Minh: Thông minh lại còn cần cù, cẩn thận, con sẽ luôn thành công.

18. Đặt tên con trai hợp mệnh Thổ tên Quân

  • Trường Quân: Con là người luôn giữ vững lập trường, lại thông minh, nhanh trí và đa tài.
  • Hùng Quân: Con hùng dũng, mạnh mẽ, dễ thành công trong tương lai.
  • Phong Quân: Con như một ngọn gió lớn đem đến niềm vui, sự thông minh lan tỏa khắp nơi.

đặt tên con trai mệnh thổ 2021

Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con trai hợp mệnh Thổ bằng cách tự ghép các tên sau:

Các tên con trai thuộc mệnh Thổ bao gồm: Nham, Sơn, Cát, Ngọc, Thành, Châu, Bảo, Kiệt, Thạc, Anh, Tự, Lạc, Lý, Côn, Điền, Quân, Trung, San, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Kỳ, Cơ, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Bạch, Thông, Đinh, Vĩnh, Giáp, Độ, Thân, Bát, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Trường.

Con trai mệnh Thổ đặt tên gì? Ngoài tên thuộc mệnh Thổ, bạn nên lấy thêm mệnh Hỏa như: Hoán, Cẩm, Bội, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thước, Lô, Huân, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Nhiệt, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Kháng, Cẩn, Hùng, Đoạn, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Chiếu, Nam, Luyện, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

Bên cạnh đó, đừng quên các tên thuộc hành Kim sau: Giới, Nguyên, Thắng, Kính, Tích, Khanh, Chung, Thiết, Điếu, Nghĩa, Tiền, Thế, Đĩnh, Luyện, Cương, Tâm, Doãn, Lục, Thăng, Hữu, Nhâm, Văn, Kiến, Hiện, Phong.

Ví dụ, bạn có thể ghép các mệnh Thổ, Hỏa và Kim như sau: Cao Ngọc, Nguyên Huân, Hoàng Dương, Lạc Anh, Minh Trung, Tích Sơn, Minh Kiên, Bạch Long…

>>> Bạn có thể quan tâm: 140 tên ở nhà cho bé trai hay, độc, lạ

Lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Thổ

Nếu quyết định đặt tên con trai theo Ngũ hành, bạn cần biết con trai mệnh Thổ thì không đặt các tên như sau:

  • Không đặt con trai mệnh Thổ tên là Giang, Lâm, Hải, Tùng, Bách…: Những cái tên này đều có yếu tố liên quan tới các mạng khắc với mệnh Thổ đó là Thủy và Mộc.
  • Không đặt tên có chữ Thanh, Lam: Thanh có nghĩa là màu xanh, Lam có nghĩa là màu xanh dương. Đây cũng là những màu đại diện cho Thủy và Mộc.

Việc đặt tên con trai mệnh Thổ theo Ngũ hành cũng chỉ là một thông tin để bạn tham khảo. Bạn không nên vì quá tin mà lựa chọn những cái tên mà bản thân thấy không thích. Thay vào đó, MarryBaby khuyên bạn nên dành nhiều thời gian chăm sóc, quan tâm và dạy dỗ trẻ. Đây mới là điều quyết định để giúp cho con trai mệnh Thổ phát triển tốt và thành công hơn trong tương lai.

Hà Hoa

Tham khảo: Hướng dẫn cách tính tuổi kim lâu khi làm nhà chính xác nhất

0 ( 0 bình chọn )

Chia sẻ Chia sẻ
Sở thích âm nhạc, thể thao, du lịch... đặc biệt đam mê với các loại nước hoa. Thích đọc sách và viết để thể hiện cảm xúc mỗi khi có thời gian rảnh

Ý kiến bạn đọc (0)

Cùng chủ đề