Hiệu ứng của 9 ngôi sao chiếu mệnh trong năm 2021

Chào mừng bạn đến với M & Tôi! Năm mới đã bắt đầu và bạn muốn biết về tướng số của mình trong năm Tân Sửu này. Hãy xem bản sao hạn năm 2021 để tìm hiểu về những ngôi sao chiếu mệnh sẽ ảnh hưởng đến vận hạn của bạn trong năm mới. Hãy cùng M & Tôi khám phá chi tiết vận hạn của 12 con giáp nhé.

Sao chiếu mệnh là gì?

Xem tử vi mỗi năm cho thấy rằng với các tuổi sẽ một ngôi sao chiếu mệnh khác nhau. Có tất cả 9 ngôi sao và trong những ngôi sao đó sẽ có sao tốt và sao xấu. Tùy vào từng năm của mỗi con giáp sẽ có một sao chiếu mệnh tốt và xấu. Nếu gặp sao tốt chiếu thì trong năm đó con giáp sẽ rất thuận lợi, còn nếu gặp phải sao xấu thì sẽ gặp những điều không may trong năm. Và những điều không may đó người ta gọi là vận hạn.

Theo nguyên lý Cửu diệu, mỗi năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu. Có 9 ngôi sao chiếu mệnh gọi là cửu diệu. Đó là: Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Vân Hán (Vân Hớn), Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, La Hầu, Kế Đô.

Trong đó có 3 sao tốt, 3 sao trung tính và 3 sao xấu:

  • 3 sao tốt bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức
  • 3 sao trung tính bao gồm: Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu
  • 3 sao xấu bao gồm: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch.

Cũng tùy theo những sao hạn mệnh nam hay nữ cũng sẽ có những ảnh hưởng xấu tốt khác nhau. Đặc biệt “Nam La Hầu, Nữ Kế Đô” đây là 2 ngôi sao xấu nhất và cũng nặng nhất, đem đến nhiều điềm xui nhất cho nam và nữ, 2 ngôi sao này được gọi là Hung tinh. Sao Mộc Đức thì tốt cho cả nam lẫn nữ, được gọi là Kiết Tinh hay Cát Tinh.

Khi gặp sao chiếu mệnh tốt thì cần cùng nghênh sao để cầu, rước tài lộc trong năm. Còn nếu gặp sao xấu chiếu mệnh thì phải cùng sao giải hạn đầu năm hoặc vào các ngày cố định trong tháng để hóa giải vận hạn năm 2021.

Xem sao hạn 2021 cho 12 con giáp

Xem sao hạn năm 2021 cho 12 con giáp là căn cứ vào từng mệnh ngũ hành nạp âm của 12 địa chi để tính.

Cụ thể như sau:

– Xem sao hạn 2021 tuổi Tý

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Mậu Tý 1948 Thái Dương – Tán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tiền
Canh Tý 1960 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Nhâm Tý 1972 Thái Dương – Tán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tiền
Giáp Tý 1984 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
Bính Tý 1996 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Sửu

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Tân Sửu 1961 Kế Đô – Đĩa Võng Thái Dương – Địa Võng
Quý Sửu 1973 Thái Bạch – Tán Tận Thái Âm – Huỳnh Tiền
Ất Sửu 1985 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Đinh Sửu 1997 Kế Đô – Đĩa Võng Thái Dương – Địa Võng

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Dần

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Canh Dần 1950 Mộc Đức – Huỳnh Tiền Thủy Diệu – Tán Tận
Nhâm Dần 1962 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Giáp Dần 1974 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Bính Dần 1986 Mộc Đức – Huỳnh Tiền Thủy Diệu – Tán Tận
Mậu Dần 1998 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Mão

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Tân Mão 1951 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Quý Mão 1963 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
Ất Mão 1975 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
Đinh Mão 1987 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Kỷ Mão 1999 Thái Dương – Tán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tiền

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Thìn

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Giáp Thìn 1964 Thái Bạch – Tán Tận Thái Âm – Huỳnh Tiền
Bính Thìn 1976 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Mậu Thìn 1988 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Canh Thìn 2000 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Tỵ

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Vân Hớn – Địa Võng La Hầu – Địa Võng
Ất Tỵ 1965 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Đinh Tỵ 1977 Mộc Đức – Huỳnh Tiền Thủy Diệu – Tán Tận
Kỷ Tỵ 1989 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Tân Tỵ 2001 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Ngọ

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
Bính Ngọ 1966 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
Mậu Ngọ 1978 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Canh Ngọ 1990 Thái Dương – Tán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tiền
Nhâm Ngọ 2002 Thổ Tú – Tam Kheo Vân Hớn – Thiên Tinh

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Mùi

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Ất Mùi 1955 Thái Bạch – Tán Tận Thái Âm – Huỳnh Tiền
Đinh Mùi 1967 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Kỷ Mùi 1979 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Tân Mùi 1991 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
Quý Mùi 2003 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Thân

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Bính Thân 1956 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Mậu Thân 1968 Mộc Đức – Huỳnh Tiền Thủy Diệu – Tán Tận
Canh Thân 1980 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Nhâm Thân 1992 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
Giáp Thân 2004 Mộc Đức – Huỳnh Tiền Thủy Diệu – Tán Tận

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Dậu

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
Kỷ Dậu 1969 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Tân Dậu 1981 Thái Dương – Toản Tận Thổ Tú – Huỳnh Tiền
Quý Dậu 1993 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
Ất Dậu 2005 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Tuất

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Mậu Tuất 1958 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Canh Tuất 1970 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Nhâm Tuất 1982 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
Giáp Tuất 1994 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Bính Tuất 2006 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng

– Xem sao hạn năm 2021 tuổi Hợi

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Đinh Hợi 1947 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Tán Tận
Kỷ Hợi 1959 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Tân Hợi 1971 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Tán Tận
Quý Hợi 1983 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Ất Hợi 1995 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo

Ý nghĩa của 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương (Nhật diệu) – Cát tinh: Chủ về an khang, thịnh vượng, gặp nhiều niềm vui, chủ sự hanh thông, gặp hung hóa cát.
  • Thái Âm (Nguyệt diệu) – Cát tinh: Phúc tinh chuyên cứu giải bình an, danh lợi lưỡng toàn, tốt cho nữ mệnh hơn nam mệnh.
  • Thái Bạch (Kim diệu) – Hung tinh: Xấu và gây rắc rối trong cuộc sống.
  • Mộc Đức (Mộc diệu) – Cát tinh (Mộc Tinh): Chủ về hôn sự, tốt cho cả nam lẫn nữ.
  • Thổ Tú (Thổ diệu) – Trung tinh: Chủ về tai ương và khó khăn trong cuộc sống.
  • Thủy Đức (Thủy diệu) – Trung tinh: Chủ về tài lộc và hỷ sự.
  • La Hầu – Xấu (hung nhất đối với nam mạng): Gây tai tiếng và thị phi.
  • Kế Đô – Xấu (hung nhất đối với nữ mạng): Gây bất hòa và rắc rối trong gia đình.

Avatar of M & Tôi

M & Tôi

Trang thông tin tổng hợp, chia sẻ mọi thứ về mọi lĩnh vực trong cuộc sống

Bài viết liên quan