Tên cổ trang hay cho con trai

Vậy các bậc phụ huynh cùng xem ngay danh sách tên cổ trang hay cho nam và nữ phổ biến năm 2022 dưới đây. Bộ sưu tập tên cổ trang hay cho bé này không chỉ dễ gọi, mang ý nghĩa mà theo phong thuỷ còn mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho con.

Nhưng trước khi cha mẹ khám phá tên cổ trang hay cho bé cần phải hiểu rõ một số quy tắc trước khi đặt tên.

Một số quy tắc cần nhớ khi đặt tên cổ trang cho nam và nữ năm 2022

Cái tên cũng chính là mong ước, kỳ vọng của bậc làm cha mẹ dành cho đứa con thân yêu của mình. Vì thế, cha mẹ phải biết rõ ý nghĩa của cái tên để mang điều tốt lành đến cho con.

Cha mẹ thường đặt tên cho con mang những ý nghĩa tốt đẹp như bình an, thông minh, tài giỏi, hạnh phúc… Đặc biệt, trong Hán ngữ mỗi từ lại mang một ý nghĩa riêng biệt ngoài tên trên mặt chữ. Do đó, cha mẹ cần tìm hiểu thật kỹ điều này khi đặt tên cổ trang hay cho con.

Đặt tên cổ trang hay cho con phải chú ý tên được ghép bởi chữ (bộ thủ) đơn giản và thật dễ hiểu. Bên cạnh đó, cha mẹ cũng có thể lựa chọn những cái tên cổ trang cầu kỳ; nhưng quan trọng là phải mang ý nghĩa tốt lành.

Xem thêm: Tuổi thân mặc áo màu gì

Cha mẹ cần biết những tên có chữ viết khó đọc, khó viết hay dễ gây hiểu lầm có thể sẽ gây cản trở cho bé sau này. Vì vậy, các bậc phụ huynh nên chọn tên cổ trang phát âm dễ nghe; dễ đọc; có vần điệu; chữ viết hài hoà và cân đối; hoặc tên gắn liền với sự kiện mang ý nghĩa nào đó của gia đình.

>> Bố mẹ có thể xem thêm: Tên ở nhà cho bé trai năm 2022 độc lạ, đáng yêu và dễ nuôi.

Danh sách tên cổ trang hay cho nam năm Nhâm Dần 2022

Dưới đây là những cái tên cổ trang hay cho nam mà bố mẹ có thể tham khảo để đặt cho con. Mỗi tên tiếng Trung cho con trai đều hay, đẹp, dễ gọi và mang ý nghĩa tốt đẹp bao gồm:

1. 高 朗 /gāo lǎng/ – Cao Lãng: Khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.

2. 皓 轩 /hào xuān/ – Hạo Hiên: Quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.

3. 嘉 懿 /jiā yì/ – Gia Ý: Hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp.

Xem thêm: Văn khấn mùng 1 hôm rằm

4. 俊 朗 /jùn lǎng/ -Tuấn Lãng: Sáng sủa khôi ngô tuấn tú.

5. 雄强 /xióng qiáng/ – Hùng Cường: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa khỏe mạnh, mạnh mẽ.

6. 修 杰 /xiū jié/ – Tu Kiệt: Chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.

7. 懿 轩 /yì xuān/ – Ý Hiên: 懿: tốt đẹp, 轩: Khí vũ hiên ngang.

8. 英 杰 /yīng jié/ – Anh Kiệt: Anh tuấn, kiệt xuất.

9. 越 彬 /yuè bīn/ – Việt Bân: 彬: Văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.

Xem thêm: Xem tử vi tuổi quý hợi năm 2020

10. 豪 健 /háo jiàn/ – Hào Kiện: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa mạnh mẽ, khí phách.

11. 熙 华 /xī huá/ – Hi Hoa: Vẻ ngoài sáng sủa.

12. 淳 雅 /chún yǎ/ – Thuần Nhã: Thanh nhã, mộc mạc.

13. 鹤 轩 /hè xuān/ – Hạc Hiên: Nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.

14. 明 远 /míng yuǎn/ – Minh Viễn: Người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.

15. 朗 诣 /lǎng yì/ – Lãng Nghệ: là tên cổ trang hay cho nam mang ý nghĩa người thông suốt, độ lượng.

Related Posts